noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giải tỏa, khoảng trống, sự thông quan. The act of clearing or something (such as a space) cleared Ví dụ : "The clearance of the school hallway took only a few minutes. " Việc giải tỏa hành lang trường học chỉ mất vài phút. action space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng hở. The distance between two moving objects, especially between parts of a machine Ví dụ : "The clearance between the moving parts of the washing machine was too small, causing it to jam frequently. " Khoảng hở giữa các bộ phận chuyển động của máy giặt quá nhỏ, khiến máy thường xuyên bị kẹt. technical machine physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng không, khoảng hở. The height or width of a tunnel, bridge or other passage, or the distance between a vehicle and the walls or roof of such passage; a gap, headroom. Ví dụ : "The clearance under the bridge was too low for the delivery truck to pass. " Khoảng không dưới gầm cầu quá thấp nên xe tải giao hàng không thể đi qua được. architecture vehicle space gap technical building traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép, giấy phép thông hành. A permission for a vehicle to proceed, or for a person to travel. Ví dụ : "He got clearance to travel to America, even though he had previous links to terrorists" Anh ấy đã được cấp phép thông hành để đến Mỹ, mặc dù trước đây anh ấy có liên hệ với khủng bố. vehicle person action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép, giấy phép, sự chấp thuận. A permission to have access to sensitive or secret documents or other information. Ví dụ : "The student needed clearance to view the confidential research papers in the school library. " Sinh viên đó cần được cấp phép để xem các bài nghiên cứu mật trong thư viện trường. government military politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cho phép, giấy phép. A permission to use something, usually intellectual property, that is legally, but not otherwise, protected. Ví dụ : "The company received clearance to use the new logo design, even though the original artist still held the copyright. " Công ty đã nhận được giấy phép sử dụng mẫu thiết kế logo mới, mặc dù họa sĩ gốc vẫn giữ bản quyền. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm giá, bán hạ giá, xả hàng. (retail) A sale of merchandise, especially at significantly reduced prices in order to make room for new merchandise or updated versions of the same merchandise. Ví dụ : "The store is having a huge clearance to get rid of all the winter clothes before spring arrives. " Cửa hàng đang có đợt xả hàng lớn để bán hết quần áo mùa đông trước khi mùa xuân đến. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán bù trừ. The settlement of transactions involving securities or means of payment such as checks by means of a clearing house. Ví dụ : "The bank handled the clearance of the paycheck, ensuring funds were transferred to my account. " Ngân hàng đã xử lý việc thanh toán bù trừ séc lương, đảm bảo tiền được chuyển vào tài khoản của tôi. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thanh lọc, độ thanh thải. The removal of harmful substances from the blood; renal clearance. Ví dụ : "The doctor ordered blood tests to check the kidney's clearance of waste products. " Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra độ thanh thải các chất thải của thận. medicine physiology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dọn bàn, đánh hết bi. The act of potting all the remaining balls on a table at one visit. Ví dụ : "Maria's impressive clearance won her the pool game. " Pha dọn bàn ấn tượng của Maria đã giúp cô ấy thắng ván bida này. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá bóng The act of kicking a ball away from the goal one is defending. Ví dụ : "The soccer player made a quick clearance, kicking the ball far down the field. " Cầu thủ bóng đá đã nhanh chóng phá bóng, sút trái banh ra xa khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phóng đường, dọn đường. Removal of pieces from a rank, file or diagonal so that a bishop, rook or queen is free to move along it. Ví dụ : "The chess player made a clearance on the queen's diagonal, allowing her to attack the opponent's king. " Người chơi cờ đã dọn đường chéo cho quân hậu, tạo điều kiện cho quân hậu tấn công vua đối phương. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãi ròng, lợi nhuận sau thuế. Clear or net profit. Ví dụ : "After paying all our expenses, the lemonade stand's clearance was only five dollars. " Sau khi trả hết các chi phí, lãi ròng của quầy bán nước chanh chỉ có năm đô-la. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, thông quan. The first disposal in a chain that leaves the area of a stoppage, or a disposal that leaves the area of a stoppage itself. Ví dụ : "After the traffic jam cleared, the first cars were given clearance to leave the highway. " Sau khi tắc đường được giải tỏa, những chiếc xe đầu tiên đã được thông quan để rời khỏi đường cao tốc. area action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa, sự rời đi. The act of leaving the area of a stoppage. Ví dụ : "The runner gained significant clearance after passing the crowded starting line. " Vận động viên đã có khoảng cách giải tỏa đáng kể sau khi vượt qua vạch xuất phát đông đúc. area action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc