Hình nền cho clearance
BeDict Logo

clearance

/ˈklɪərəns/ /ˈklɪrəns/

Định nghĩa

noun

Sự giải tỏa, khoảng trống, sự thông quan.

Ví dụ :

Việc giải tỏa hành lang trường học chỉ mất vài phút.
noun

Ví dụ :

Khoảng không dưới gầm cầu quá thấp nên xe tải giao hàng không thể đi qua được.
noun

Ví dụ :

Công ty đã nhận được giấy phép sử dụng mẫu thiết kế logo mới, mặc dù họa sĩ gốc vẫn giữ bản quyền.
noun

Ví dụ :

Cửa hàng đang có đợt xả hàng lớn để bán hết quần áo mùa đông trước khi mùa xuân đến.