Hình nền cho stratus
BeDict Logo

stratus

/ˈstɹeɪtəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay, những đám mây tầng màu xám xịt treo lơ lửng thấp trên bầu trời, khiến cho cả ngày có cảm giác ảm đạm.