Hình nền cho luminance
BeDict Logo

luminance

/ˈluːmɪnəns/ /ˈluːmənəns/

Định nghĩa

noun

Độ sáng, sự phát sáng.

Ví dụ :

"The luminance of the computer screen was too bright, hurting my eyes. "
Độ sáng của màn hình máy tính quá cao, làm chói mắt tôi.
noun

Ví dụ :

Độ sáng của màn hình máy chiếu quá thấp, khiến mọi người khó nhìn rõ bài thuyết trình trong lớp học.