BeDict Logo

subassemblies

/ˌsʌbəˈsɛmbliz/ /ˌsʌbæˈsɛmbliz/
Hình ảnh minh họa cho subassemblies: Cụm chi tiết, bộ phận lắp ráp.
noun

Cụm chi tiết, bộ phận lắp ráp.

Nhà máy sản xuất động cơ ô tô bằng cách tạo ra nhiều cụm chi tiết, chẳng hạn như cụm pít-tông và hệ thống phun nhiên liệu, sau đó các cụm này được kết hợp lại để tạo thành động cơ hoàn chỉnh.