Hình nền cho subdivide
BeDict Logo

subdivide

/ˌsʌb.dɪˈvaɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Người nông dân quyết định chia nhỏ cánh đồng lớn của mình thành nhiều khu vực nhỏ hơn để trồng các loại cây khác nhau.