Hình nền cho paragraphs
BeDict Logo

paragraphs

/ˈpæɹəɡɹɑːfs/ /ˈpɛɹəɡɹæfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bài luận được tổ chức rất tốt, với mỗi đoạn văn trong ba đoạn tập trung vào một luận điểm khác nhau.
noun

Đoạn, dấu hiệu đoạn văn.

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa cũ dùng dấu hiệu đoạn văn ở lề để làm nổi bật các từ vựng quan trọng trong mỗi chương.
noun

Đoạn, Khối.

Ví dụ :

Việc gỡ lỗi hệ thống cũ cho thấy trình xử lý ngắt đang tính toán sai địa chỉ bộ nhớ, chỉ nhảy tới trước từng khối 16 byte thay vì phân đoạn lớn hơn như dự định.