Hình nền cho sublanguage
BeDict Logo

sublanguage

/ˈsʌbˌlæŋɡwɪdʒ/ /ˈsʌbˌlæŋɡwɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Ngôn ngữ con, tiểu ngôn ngữ.

Ví dụ :

Trong ngành y, bác sĩ và y tá sử dụng một tiểu ngôn ngữ riêng với đầy những thuật ngữ chuyên môn và từ viết tắt, điều này có thể gây khó hiểu cho bệnh nhân.