Hình nền cho abbreviations
BeDict Logo

abbreviations

/əˌbriːviˈeɪʃənz/ /əˌbriːviˈeɪʃnz/

Định nghĩa

noun

Chữ viết tắt, sự rút gọn.

Ví dụ :

"Many online chats use abbreviations like "LOL" for "laughing out loud" to save time. "
Nhiều cuộc trò chuyện trực tuyến sử dụng các chữ viết tắt như "LOL" thay cho "cười lớn" để tiết kiệm thời gian.
noun

Ví dụ :

"My teacher wrote many abbreviations on the board, like "Mr." for mister and "Dr." for doctor. "
Giáo viên của tôi viết rất nhiều chữ viết tắt lên bảng, ví dụ như "Mr." là viết tắt của "mister" và "Dr." là viết tắt của "doctor".
noun

Ký hiệu viết tắt, chữ viết tắt.

Ví dụ :

Bạn sinh viên học được rằng ppmf là những ký hiệu viết tắt thường được dùng trong âm nhạc để chỉ mức độ âm lượng, lần lượt có nghĩa là rất nhỏ và vừa phải.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc giải thích các loại ký hiệu rút gọn trong âm nhạc, chỉ ra cách các nốt nhạc được rút ngắn bằng dấu gạch ngang để biểu thị nốt móc đơn và nốt móc kép.
noun

Chữ viết tắt, từ viết tắt.

Ví dụ :

"Many documents use abbreviations like "Mr." for "Mister" and "Dr." for "Doctor" to save space. "
Nhiều tài liệu sử dụng các chữ viết tắt như "Ông" thay cho "Quý ông" và "Bs." thay cho "Bác sĩ" để tiết kiệm diện tích.
noun

Sự rút gọn, sự giản lược.

Ví dụ :

Do sự giản lược trong quá trình phát triển, ấu trùng kỳ giông nở ra với mang, bỏ qua các giai đoạn phát triển ban đầu, sống dưới nước nhiều hơn của tổ tiên chúng.