BeDict Logo

abbreviations

/əˌbriːviˈeɪʃənz/ /əˌbriːviˈeɪʃnz/
Hình ảnh minh họa cho abbreviations: Chữ viết tắt, từ viết tắt, ký hiệu viết tắt.
noun

Giáo viên của tôi viết rất nhiều chữ viết tắt lên bảng, ví dụ như "Mr." là viết tắt của "mister" và "Dr." là viết tắt của "doctor".

Hình ảnh minh họa cho abbreviations: Ký hiệu viết tắt, chữ viết tắt.
noun

Ký hiệu viết tắt, chữ viết tắt.

Bạn sinh viên học được rằng ppmf là những ký hiệu viết tắt thường được dùng trong âm nhạc để chỉ mức độ âm lượng, lần lượt có nghĩa là rất nhỏ và vừa phải.

Hình ảnh minh họa cho abbreviations: Dấu gạch, ký hiệu rút gọn.
noun

Giáo viên âm nhạc giải thích các loại ký hiệu rút gọn trong âm nhạc, chỉ ra cách các nốt nhạc được rút ngắn bằng dấu gạch ngang để biểu thị nốt móc đơn và nốt móc kép.

Hình ảnh minh họa cho abbreviations: Sự rút gọn, sự giản lược.
noun

Sự rút gọn, sự giản lược.

Do sự giản lược trong quá trình phát triển, ấu trùng kỳ giông nở ra với mang, bỏ qua các giai đoạn phát triển ban đầu, sống dưới nước nhiều hơn của tổ tiên chúng.