noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn vặt Ấn Độ. Any savory snack, sold from a roadside stall in India, or served as a starter in an Indian restaurant Ví dụ : "After a long day at work, I stopped by the roadside stall for some spicy chats. " Sau một ngày dài làm việc, tôi ghé vào quán ven đường mua ít đồ ăn vặt Ấn Độ cay cay để ăn cho đỡ đói. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu. Informal conversation. Ví dụ : "We had some friendly chats about the upcoming school play. " Chúng tôi đã có vài cuộc trò chuyện thân mật về vở kịch sắp tới của trường. communication language internet entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, cuộc trò chuyện, đối thoại, sự trao đổi. A conversation to stop an argument or settle situations. Ví dụ : "After some tense arguing, calmer chats between the siblings helped them decide how to share their toys fairly. " Sau một hồi tranh cãi căng thẳng, những cuộc trò chuyện bình tĩnh hơn giữa hai anh em đã giúp họ quyết định cách chia đồ chơi công bằng. communication language society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những người trò chuyện, thành viên trò chuyện. (totum pro parte, typically with definite article) The entirety of users in a chatroom or a single member thereof. Ví dụ : "The Chat just made a joke about my skills." Cả nhóm chat vừa mới đùa về kỹ năng của tôi. communication internet computing technology media group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện trực tuyến, tán gẫu qua mạng. An exchange of text or voice messages in real time through a computer network, resembling a face-to-face conversation. Ví dụ : "My sister and I have daily chats online to catch up after school. " Chị em tôi ngày nào cũng trò chuyện trực tuyến để cập nhật tình hình cho nhau sau giờ học. communication technology internet computing media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chích. Any of various small Old World passerine birds in the muscicapid tribe Saxicolini or subfamily Saxicolinae that feed on insects. Ví dụ : "The children spotted several chats flitting through the bushes near the schoolyard. " Mấy đứa trẻ thấy vài con chích đang thoăn thoắt bay nhảy qua những bụi cây gần sân trường. animal bird insect nature biology organism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim hút mật Epthianura. Any of several small Australian honeyeaters in the genus Epthianura. Ví dụ : "The children saw several chats flitting among the eucalyptus trees in the park. " Mấy đứa trẻ thấy vài con chim hút mật Epthianura bay lượn giữa những cây bạch đàn trong công viên. bird animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu, buôn dưa lê. To be engaged in informal conversation. Ví dụ : "I like to chat over a coffee with a friend." Tôi thích vừa uống cà phê vừa trò chuyện với bạn bè. communication language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu, buôn dưa lê. To talk more than a few words. Ví dụ : "I met my old friend in the street, so we chatted for a while." Tôi gặp lại bạn cũ trên đường nên chúng tôi đã trò chuyện một lúc. communication language entertainment internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện, tán gẫu, bàn luận. To talk of; to discuss. Ví dụ : "They chatted politics for a while." Họ đã bàn luận về chính trị một lúc. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chuyện trực tuyến, Nhắn tin. To exchange text or voice messages in real time through a computer network, as if having a face-to-face conversation. Ví dụ : "Do you want to chat online later?" Tối nay bạn có muốn nhắn tin (chat) với mình không? communication technology internet computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỉ than, chất thải mỏ. (local use) Mining waste from lead and zinc mines. Ví dụ : "The children weren't allowed to play near the old mine because of the dangerous chats piled up on the hillside. " Bọn trẻ không được phép chơi gần khu mỏ cũ vì những đống xỉ than, chất thải mỏ nguy hiểm chất đống trên sườn đồi. geology material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rận. A louse (small, parasitic insect). Ví dụ : "During the war there were many unpleasant problems but the worst were the chats that took up residence in the trenches. " Trong chiến tranh, có rất nhiều vấn đề khó chịu, nhưng tệ nhất là lũ rận sinh sôi nảy nở trong các chiến hào. insect animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc