Hình nền cho illustrating
BeDict Logo

illustrating

/ˈɪləˌstreɪtɪŋ/ /ˈɪləˌstreɪɾɪŋ/

Định nghĩa

verb

Minh họa, làm rõ, giải thích.

Ví dụ :

Giáo viên đã dùng một sơ đồ, minh họa cách tim bơm máu đi khắp cơ thể.
verb

Làm rạng danh, tôn vinh.

Ví dụ :

Việc cô ấy không mệt mỏi làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật đang tôn vinh sự tận tâm của cô ấy đối với việc giúp đỡ những người khó khăn.