verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm rõ, giải thích. To shed light upon. Ví dụ : "The teacher used a diagram, illustrating how the heart pumps blood through the body. " Giáo viên đã dùng một sơ đồ, minh họa cách tim bơm máu đi khắp cơ thể. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, làm rõ, giải thích bằng ví dụ. To clarify something by giving, or serving as, an example or a comparison. Ví dụ : "We illustrate our definitions by including quotations or simple examples." Chúng tôi minh họa các định nghĩa của mình bằng cách đưa vào trích dẫn hoặc những ví dụ đơn giản. language communication writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Minh họa, vẽ hình minh họa, trang trí bằng hình ảnh. To provide a book or other publication with pictures, diagrams or other explanatory or decorative features. Ví dụ : "The economics textbook was illustrated with many graphs." Sách giáo khoa kinh tế đó được minh họa bằng rất nhiều biểu đồ. art writing media education literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rạng danh, tôn vinh. To give renown or honour to; to make illustrious. Ví dụ : "Her tireless work volunteering at the animal shelter is illustrating her dedication to helping those in need. " Việc cô ấy không mệt mỏi làm tình nguyện viên ở trại cứu trợ động vật đang tôn vinh sự tận tâm của cô ấy đối với việc giúp đỡ những người khó khăn. culture achievement society history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc