Hình nền cho subregions
BeDict Logo

subregions

/sʌbˌriːdʒənz/

Định nghĩa

noun

Vùng phụ cận, tiểu vùng.

Ví dụ :

"California is divided into several subregions, such as Southern California and the Bay Area. "
California được chia thành nhiều tiểu vùng, ví dụ như Nam California và Vùng Vịnh.