Hình nền cho sulfured
BeDict Logo

sulfured

/ˈsʌlfərd/ /ˈsʌlfəd/

Định nghĩa

verb

Xông lưu huỳnh, xử lý bằng lưu huỳnh.

Ví dụ :

Để phòng bệnh phấn trắng, người nông dân đã xông lưu huỳnh cho những cây nho của mình.