Hình nền cho supercilious
BeDict Logo

supercilious

/ˌsjuː.pə(ɹ)ˈsɪ.li.əs/ /ˌs(j)u.pɚˈsɪ.li.əs/

Định nghĩa

adjective

Kiêu căng, ngạo mạn, khinh khỉnh.

Ví dụ :

Cậu học sinh nhà giàu nhếch mép một cách khinh khỉnh khi cô giáo khen bài thuyết trình của bạn cùng lớp có hoàn cảnh khó khăn hơn.