Hình nền cho haughty
BeDict Logo

haughty

/ˈhɑti/ /ˈhɔːti/

Định nghĩa

adjective

Kiêu căng, ngạo mạn, khinh khỉnh.

Ví dụ :

Vị quản lý mới có thái độ rất kiêu căng, luôn nói chuyện với mọi người bằng giọng bề trên và hành xử như thể chỉ có ý kiến của cô ta mới quan trọng.