verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa, đáng kể. To be important. Ví dụ : "Getting to school on time mattered to her because she didn't want to miss the lesson. " Việc đi học đúng giờ rất quan trọng đối với cô ấy vì cô ấy không muốn bỏ lỡ bài học. value attitude being philosophy abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan trọng, có ý nghĩa. (in negative constructions) To care about, to mind; to find important. Ví dụ : "She was so nervous about the presentation that nothing else mattered that day. " Cô ấy lo lắng về bài thuyết trình đến nỗi không có gì khác quan trọng vào ngày hôm đó. attitude mind value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưng mủ, hóa mủ. To form pus or matter, as an abscess; to maturate. Ví dụ : "The doctor examined the wound, noting that it had mattered, indicating an infection was present. " Bác sĩ kiểm tra vết thương và nhận thấy nó đã bắt đầu mưng mủ, cho thấy có dấu hiệu nhiễm trùng. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc