noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người hỗ trợ. A person who gives support to someone or something. Ví dụ : "The candidate thanked her supporters for their hard work during the campaign. " Ứng cử viên đó đã cảm ơn những người ủng hộ vì sự làm việc chăm chỉ của họ trong suốt chiến dịch. person group politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ, người hỗ trợ. Something that supports another thing. Ví dụ : ""The wooden supporters kept the old table from collapsing." " Những thanh gỗ đỡ giúp chiếc bàn cũ không bị sập. group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc