Hình nền cho suppository
BeDict Logo

suppository

/səˈpɒzɪtəɹi/ /səˈpɑzɪˌtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ kê đơn thuốc đạn để giúp đứa trẻ chữa táo bón.