Hình nền cho deficiencies
BeDict Logo

deficiencies

/dɪˈfɪʃənsiz/ /dɪˈfɪʃənsiz/

Định nghĩa

noun

Thiếu sót, khiếm khuyết.

Inadequacy or incompleteness.

Ví dụ :

Bài luận của học sinh này có vài thiếu sót, bao gồm việc thiếu bằng chứng hỗ trợ và cách tổ chức kém.
noun

Sự thiếu hụt, sự bất cập.

Ví dụ :

Nhà toán học đã tính toán sự thiếu hụt của đường cong để hiểu nó lệch khỏi hình dạng lý tưởng bao nhiêu.
noun

Thiếu hụt.

Ví dụ :

Người họa sĩ nhận thấy sự thiếu hụt trong bảng màu của mình so với dải màu đầy đủ hiện có, điều này hạn chế những sắc thái tinh tế mà cô ấy có thể tạo ra trong bức tranh phong cảnh của mình.