Hình nền cho debit
BeDict Logo

debit

/ˈdɛb.ɪt/

Định nghĩa

noun

Nợ, bút toán nợ.

Ví dụ :

Một giao dịch bán hàng bằng tiền mặt được ghi nhận là bút toán nợ vào tài khoản tiền mặt và bút toán có vào tài khoản doanh thu.
noun

Ví dụ :

Tài khoản ngân hàng của tôi bị ghi nợ 50 đô la sau khi tôi thanh toán tiền mua đồ dùng học tập cho con trai.