noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật cộng sinh. An organism that lives in a symbiotic relationship; a symbiote. Ví dụ : "Our gut is full of helpful symbionts, bacteria that help us digest food and stay healthy. " Ruột của chúng ta chứa đầy những sinh vật cộng sinh có ích, là những vi khuẩn giúp chúng ta tiêu hóa thức ăn và giữ gìn sức khỏe. organism biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc