noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật cộng sinh. An organism in a partnership with another such that each profits from their being together; a symbiont Ví dụ : "The clownfish lives safely among the anemone's stinging tentacles because it has a protective mucus, making the clownfish and the anemone a classic example of a symbiote. " Cá hề sống an toàn giữa những xúc tu độc của hải quỳ vì chúng có lớp chất nhầy bảo vệ, khiến cá hề và hải quỳ trở thành một ví dụ điển hình về mối quan hệ cộng sinh. organism biology ecology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc