Hình nền cho symbiote
BeDict Logo

symbiote

/ˈsɪmbiˌoʊt/ /ˈsɪmbaɪˌoʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cá hề sống an toàn giữa những xúc tu độc của hải quỳ vì chúng có lớp chất nhầy bảo vệ, khiến cá hề và hải quỳ trở thành một ví dụ điển hình về mối quan hệ cộng sinh.