noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng sinh Symbiotic star Ví dụ : "Astronomers study symbiotic stars to understand how two stars can orbit each other and exchange matter. " Các nhà thiên văn học nghiên cứu các sao cộng sinh để hiểu cách hai ngôi sao có thể quay quanh nhau và trao đổi vật chất. astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng sinh, có tính cộng sinh. Of, or relating to symbiosis; living together. Ví dụ : "A lichen is a fungus with symbiotic algae among its cells." Địa y là một loại nấm có tảo cộng sinh sống giữa các tế bào của nó. organism biology ecology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cộng sinh, hỗ sinh. Of a relationship with mutual benefit between two individuals or organisms. Ví dụ : "The clownfish and the anemone have a symbiotic relationship; the anemone provides shelter for the clownfish, and the clownfish protects the anemone from some fish. " Cá hề và hải quỳ có một mối quan hệ cộng sinh; hải quỳ cung cấp nơi trú ẩn cho cá hề, và cá hề bảo vệ hải quỳ khỏi một số loài cá. organism biology ecology nature animal plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc