Hình nền cho anemone
BeDict Logo

anemone

/əˈnɛm.ə.ni/

Định nghĩa

noun

Thu hải đường, hoa gió.

Any plant of the genus Anemone, of the Ranunculaceae (or buttercup) family, such as the windflower.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trồng những bông hoa thu hải đường (hoa gió) rực rỡ gần những bụi hoa hồng.