noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm thảm, tranh thảm. A tapestry. Ví dụ : "The castle wall was decorated with a beautiful tapis depicting a hunting scene. " Bức tường lâu đài được trang trí bằng một tấm thảm đẹp, hay còn gọi là tranh thảm, mô tả cảnh đi săn. art material culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm, thảm trải sàn. Carpeting. Ví dụ : "The children sat on the tapis and played with their toys. " Lũ trẻ ngồi trên thảm trải sàn và chơi đồ chơi của chúng. material property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thảm trải bàn hội đồng. The cover of a council table. Ví dụ : "The mayor smoothed the velvet tapis on the council table before the meeting began. " Trước khi cuộc họp bắt đầu, thị trưởng vuốt phẳng tấm thảm trải nhung trên bàn hội đồng. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc