noun🔗ShareCổ chân. The tarsus (seven bones in the ankle)."After spraining his ankle, the doctor examined the tarse to check for any fractures. "Sau khi bị bong gân mắt cá chân, bác sĩ đã kiểm tra cổ chân, đặc biệt là phần xương nhỏ ở khu vực này, để xem có bị gãy xương nào không.anatomybodymedicinephysiologyorganpartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChim ưng trống. A male falcon."The falconer proudly showed us the tarse, explaining that male falcons are often smaller than the females. "Người huấn luyện chim ưng tự hào cho chúng tôi xem con chim ưng trống của mình, giải thích rằng chim ưng trống thường nhỏ hơn chim ưng mái.animalbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc