BeDict Logo

tendu

/tɑ̃ˈdy/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "instructor" - Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.
/ɪnˈstrʌktər/

Người hướng dẫn, giáo viên, giảng viên.

"The instructor explained the new math concept clearly to the students. "

Người hướng dẫn đã giải thích khái niệm toán học mới một cách dễ hiểu cho các học sinh.

Hình ảnh minh họa cho từ "keeping" - Duy trì, giữ vững, tiếp tục.
/ˈkiːpɪŋ/

Duy trì, giữ vững, tiếp tục.

"My grandmother is keeping a strict diet to maintain her health. "

Bà tôi đang duy trì một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt để giữ gìn sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "practice" - Luyện tập, sự rèn luyện.
/ˈpɹæktɪs/

Luyện tập, sự rèn luyện.

"He will need lots of practice with the lines before he performs them."

Anh ấy sẽ cần luyện tập lời thoại rất nhiều trước khi biểu diễn.

Hình ảnh minh họa cho từ "particular" - Chi tiết, điểm, khía cạnh.
/pəˈtɪkjələ/ /pəˈtɪkjəlɚ/

Chi tiết, điểm, khía cạnh.

"The teacher pointed out a particular detail in the math problem that several students missed. "

Giáo viên đã chỉ ra một chi tiết cụ thể trong bài toán mà nhiều học sinh đã bỏ qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "point" - Điểm, mốc.
pointnoun
/pɔɪnt/

Điểm, mốc.

"The presentation had five key points. "

Bài thuyết trình có năm điểm chính quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho từ "direction" - Hướng, phương hướng, phương, chiều hướng.
/d(a)ɪˈɹɛk.ʃən/

Hướng, phương hướng, phương, chiều hướng.

"Keep going in the same direction."

Cứ tiếp tục đi theo hướng này.

Hình ảnh minh họa cho từ "leave" - Để lại, lưu lại, gây ra.
leaveverb
/liːv/ /liv/

Để lại, lưu lại, gây ra.

"The party left behind a mountain of empty pizza boxes. "

Bữa tiệc để lại một núi hộp pizza rỗng sau đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "ballet" - Ba lê, Múa ba lê.
balletnoun
/bælæe/ /bɛlæe/ /bɐleː/ /bælɪ/ /bæˈleɪ/

Ba , Múa ba .

"My sister loves ballet; she practices it every day after school. "

Chị gái tôi rất thích múa ba lê; chị ấy tập luyện mỗi ngày sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "which" - Nào, cái nào.
whichpronoun
/wɪt͡ʃ/

Nào, cái nào.

"By now, you must surely know which is which."

Đến giờ này, chắc hẳn bạn phải biết cái nào là cái nào rồi chứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "floor" - Sàn nhà, nền nhà.
floornoun
/flɔː/ /flɔɹ/

Sàn nhà, nền nhà.

"The room has a wooden floor."

Căn phòng này có sàn nhà bằng gỗ.

Hình ảnh minh họa cho từ "stretch" - Sự vươn vai, động tác giãn cơ.
/stɹɛtʃ/

Sự vươn vai, động tác giãn .

"I was right in the middle of a stretch when the phone rang."

Tôi đang vươn vai giãn cơ thì điện thoại reo.

Hình ảnh minh họa cho từ "during" - Kéo dài, tiếp diễn, tồn tại.
duringverb
/ˈdjɔː.ɹɪŋ/ /ˈdʒɔːɹɪŋ/ /ˈd(j)ʊɚ.ɪŋ/

Kéo dài, tiếp diễn, tồn tại.

"The storm during all night. "

Cơn bão kéo dài suốt cả đêm.