Hình nền cho heels
BeDict Logo

heels

/hiːlz/

Định nghĩa

noun

Gót chân.

Ví dụ :

Gót chân cô ấy đau nhức sau khi đứng cả ngày ở cửa hàng.
noun

Ví dụ :

Trong đấu vật chuyên nghiệp, một số đô vật phản diện nổi tiếng như "The Destroyer" rất thành công nhờ vào việc phá luật và chế nhạo khán giả.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận đo gót mái của các kèo để đảm bảo chúng nằm chắc chắn trên tấm tường đầu kèo, tạo thành góc chính xác.