Hình nền cho theoretic
BeDict Logo

theoretic

/ˌθiːəˈɹɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Lý thuyết, thuộc về lý thuyết.

Ví dụ :

Bài nghiên cứu này thú vị về mặt lý thuyết, nhưng ứng dụng thực tế của nó thì chưa rõ ràng.
adjective

Mang tính lý thuyết, Thuộc về lý thuyết, Chỉ là lý thuyết.

Ví dụ :

Sự tồn tại của một xã hội hoàn hảo chỉ là một khái niệm mang tính lý thuyết, vì bản chất con người khiến việc đạt được nó trong thực tế là rất khó.