adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý thuyết, thuộc về lý thuyết. Concerned with theories or hypotheses rather than with practical matters. Ví dụ : "The research paper was interesting in a theoretic sense, but its practical applications were unclear. " Bài nghiên cứu này thú vị về mặt lý thuyết, nhưng ứng dụng thực tế của nó thì chưa rõ ràng. theory philosophy science education abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính lý thuyết, Thuộc về lý thuyết, Chỉ là lý thuyết. Existing only in theory, not proven in reality. Ví dụ : "The existence of a perfect society is a theoretic concept, as human nature makes it difficult to achieve in reality. " Sự tồn tại của một xã hội hoàn hảo chỉ là một khái niệm mang tính lý thuyết, vì bản chất con người khiến việc đạt được nó trong thực tế là rất khó. theory science philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc