Hình nền cho hypotheses
BeDict Logo

hypotheses

/haɪˈpɒθəˌsiːz/ /haɪˈpɑːθəˌsiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị tôi đưa ra vài giả thuyết về lý do con chó ăn mất bài tập về nhà của chị ấy.
noun

Giả thuyết, tiền đề.

Ví dụ :

Trong lớp logic, chúng tôi học rằng trong câu "Nếu trời mưa thì đất ướt," sinh viên sẽ xem phần đầu tiên, "nếu trời mưa," là giả thuyết, hay còn gọi là tiền đề.