Hình nền cho thickens
BeDict Logo

thickens

/ˈθɪkənz/

Định nghĩa

verb

Làm dày, trở nên dày hơn.

Ví dụ :

"The tree trunk thickens with each passing year. "
Thân cây trở nên dày hơn theo từng năm trôi qua.