verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dày, trở nên dày hơn. To make thicker (in the sense of wider). Ví dụ : "The tree trunk thickens with each passing year. " Thân cây trở nên dày hơn theo từng năm trôi qua. appearance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm đặc. To make thicker (in the sense of more viscous). Ví dụ : "to thicken a sauce" Làm đặc nước sốt. food chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày lên. To become thicker (in the sense of wider). Ví dụ : "The tree trunk thickens with each passing year. " Thân cây dày lên theo từng năm. appearance body mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc lại, làm đặc. To become thicker (in the sense of more viscous). Ví dụ : "The sauce thickens as it simmers on the stove. " Nước sốt đặc lại khi đun nhỏ lửa trên bếp. substance chemistry food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mạnh thêm, củng cố, tăng cường. To strengthen; to confirm. Ví dụ : "The new evidence thickens the case against the suspect. " Bằng chứng mới làm mạnh thêm cáo trạng chống lại nghi phạm. action process law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy mạnh, Tăng cường. To make more frequent. Ví dụ : "to thicken blows" Để tăng cường các cú đấm. frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc