adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày hơn, đậm đặc hơn. Relatively great in extent from one surface to the opposite in its smallest solid dimension. Ví dụ : "The carpenter chose a thicker piece of wood for the table legs to make them stronger. " Người thợ mộc đã chọn một miếng gỗ dày hơn để làm chân bàn cho chắc chắn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày hơn. Measuring a certain number of units in this dimension. Ví dụ : "I want some planks that are two inches thick." Tôi muốn vài tấm ván dày hai inch. mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đậm người, vạm vỡ. Heavy in build; thickset. Ví dụ : "He had such a thick neck that he had to turn his body to look to the side." Cổ anh ta đậm người đến nỗi phải xoay cả thân mình mới nhìn sang bên được. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đông nghịt. Densely crowded or packed. Ví dụ : "We walked through thick undergrowth." Chúng tôi đi xuyên qua đám cây bụi mọc dày đặc. area environment mass place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc hơn, sánh hơn, đậm đặc hơn. Having a viscous consistency. Ví dụ : "My mum’s gravy was thick but at least it moved about." Nước sốt của mẹ tôi đặc nhưng ít nhất nó vẫn còn chảy được. physics chemistry substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đông đúc. Abounding in number. Ví dụ : "The room was thick with reporters." Phòng đầy nghẹt các phóng viên. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, rậm rạp. Impenetrable to sight. Ví dụ : "We drove through thick fog." Chúng tôi lái xe xuyên qua lớp sương mù dày đặc. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, đặc, rõ. (Of an accent) Prominent, strong. Ví dụ : "His accent got thicker when he was talking to his family on the phone. " Giọng của anh ấy trở nên nặng hơn khi anh ấy nói chuyện với gia đình qua điện thoại. phonetics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu, đần độn, ngốc nghếch. Stupid. Ví dụ : "He was as thick as two short planks." Hắn ta ngốc nghếch như bò. character attitude mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết, gần gũi, gắn bó. Friendly or intimate. Ví dụ : "They were as thick as thieves." Họ thân thiết với nhau như hình với bóng. human person family group character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc, đậm đà. Deep, intense, or profound. Ví dụ : "Thick darkness." Bóng tối dày đặc. quality abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó chịu, phiền phức, vô lý. Troublesome; unreasonable Ví dụ : "The teacher's instructions were rather thicker than usual, making the assignment confusing for some students. " Hướng dẫn của giáo viên lần này có vẻ hơi vô lý hơn bình thường, khiến một số học sinh thấy bài tập khó hiểu. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẫy đà, tròn trịa, có da có thịt. (chiefly of women) Curvy and voluptuous, and especially having large hips. Ví dụ : "Maria preferred jeans that hugged her figure because they accentuated her thicker build. " Maria thích mặc quần jeans ôm sát vì chúng tôn lên vóc dáng đẫy đà, đặc biệt là vòng hông lớn của cô. body appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dày đặc, đậm đặc. In a thick manner. Ví dụ : "Snow lay thick on the ground." Tuyết phủ dày đặc trên mặt đất. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường xuyên hơn, nhiều hơn. Frequently or numerously. Ví dụ : "The arrows flew thick and fast around us." Tên bay tới tấp và dồn dập xung quanh chúng tôi. frequency amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc