adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủy triều, thuộc thủy triều. Relating to tides Ví dụ : "The coastal town's economy is heavily reliant on tidal fishing. " Kinh tế của thị trấn ven biển này phụ thuộc rất nhiều vào nghề đánh bắt cá dựa vào thủy triều. geography ocean nautical environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc