verb🔗ShareĐăng ký nhãn hiệu, đăng ký thương hiệu. To register something as a trademark."The company trademarked its new logo to protect it from being copied. "Công ty đã đăng ký thương hiệu cho logo mới của mình để bảo vệ nó khỏi bị sao chép.businesslawpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐăng ký nhãn hiệu, được đăng ký bản quyền. To so label a product."The company trademarked their logo to prevent other businesses from using it. "Công ty đã đăng ký nhãn hiệu cho logo của họ để ngăn các doanh nghiệp khác sử dụng nó.businesscommercemarkpropertylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐã được đăng ký nhãn hiệu, có bản quyền. Registered as a trademark."The company's logo is trademarked, so no one else can use it to sell their products. "Logo của công ty đã được đăng ký nhãn hiệu, nên không ai khác được phép sử dụng nó để bán sản phẩm của họ.businesscommercepropertyrightlawmarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc