adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thôi miên, mê hoặc, xuất thần. Held as if in a trance; captivated. Ví dụ : "The child was tranced by the colorful fish swimming in the aquarium. " Đứa bé bị mê hoặc, mắt không rời khỏi đàn cá đầy màu sắc đang bơi lội trong bể cá. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc