Hình nền cho tranced
BeDict Logo

tranced

/trænst/ /trɑːnst/

Định nghĩa

adjective

Bị thôi miên, mê hoặc, xuất thần.

Ví dụ :

Đứa bé bị mê hoặc, mắt không rời khỏi đàn cá đầy màu sắc đang bơi lội trong bể cá.