adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên lục địa, vượt đại lục. Crossing or spanning a continent. Ví dụ : "The trans-continental railroad made travel from the east coast to the west coast of the United States much faster. " Đường sắt xuyên lục địa đã giúp việc đi lại từ bờ đông sang bờ tây của Hoa Kỳ trở nên nhanh chóng hơn rất nhiều. geography continent world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc