Hình nền cho trans-continental
BeDict Logo

trans-continental

/ˌtrænzˌkɑːntɪˈnentl/ /ˌtrænsˌkɑːntɪˈnentl/

Định nghĩa

adjective

Xuyên lục địa, vượt đại lục.

Ví dụ :

Đường sắt xuyên lục địa đã giúp việc đi lại từ bờ đông sang bờ tây của Hoa Kỳ trở nên nhanh chóng hơn rất nhiều.