Hình nền cho trans
BeDict Logo

trans

/tɹænz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bạn tôi là người chuyển giới, đã chuyển giới để sống như một người phụ nữ.
adjective

Ví dụ :

Nhà hóa học đã vẽ một cấu trúc alkene dạng trans, thể hiện các nhóm lớn hơn nằm ở hai phía đối diện của liên kết đôi.
adjective

Mặt trans.

Ví dụ :

Các túi nhỏ nảy chồi từ mạng lưới Golgi mặt trans để vận chuyển protein đã được biến đổi đến vị trí cuối cùng của chúng trong tế bào.
adjective

Ví dụ :

Tổ chức này cung cấp hỗ trợ và nguồn lực cho sinh viên chuyển giới và phi nhị giới trong trường.
noun

Ví dụ :

Trước khi máy tính kịp lưu xong tài liệu của tôi thì bị cúp điện; may mắn là hệ thống tập tin sử dụng giao dịch để đảm bảo rằng hoặc tất cả thay đổi của tôi đều được lưu, hoặc không thay đổi nào được lưu cả, nhờ đó tránh được việc dữ liệu bị hỏng.
noun

Giao dịch, tương tác xã hội.

Ví dụ :

Giáo viên phân tích các tương tác trong lớp học của học sinh, chú ý kỹ đến từng giao dịch tương tác để hiểu được cách thức giao tiếp của các em.
noun noun

Sự truyền, sự gửi, vật được truyền đi.

Ví dụ :

Đài phát thanh bị nhiễu sóng rất nhiều trong quá trình truyền bản tin cảnh báo thời tiết khẩn cấp.
noun noun

Truyền dẫn, dẫn truyền.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng thuốc này giúp cải thiện sự dẫn truyền tín hiệu giữa các dây thần kinh trong não, nhờ đó có thể giảm bớt lo âu.
noun noun

Ví dụ :

Người thợ máy nói tiếng kêu ken két phát ra từ hộp số, và cần phải thay nó để xe chạy êm trở lại.
noun noun

Ví dụ :

Quyền thừa kế chuyển tiếp bất động sản gia tộc lâu đời đã được nêu rõ trong di chúc, đảm bảo tài sản được chuyển giao cho thế hệ sau.

Người chuyển giới, người chuyển giới tính (lưu ý: sử dụng cẩn thận để tránh xúc phạm).

Ví dụ :

Cậu gặp Alex chưa? Tớ nghe nói bạn ấy là người chuyển giới. (Cẩn thận khi dùng từ này nhé.)

Bộ phận truyền động, Hộp số.

Ví dụ :

Thợ máy nói xe không chạy được vì hộp số có vấn đề, không truyền được lực tới bánh xe.

Ví dụ :

Maria thừa kế quyền đối với bộ sưu tập nghệ thuật của bà ngoại, và quyền "thừa kế chuyển tiếp" đó, nghĩa là quyền truyền lại cho người khác ngay cả khi Maria chưa thực sự sở hữu hoặc hưởng thụ nó và qua đời, giờ thuộc về các con của Maria.
noun

Ví dụ :

Sự lây truyền virus cúm giữa các học sinh đã gây ra một đợt bùng phát lan rộng tại trường.