noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người lục địa. Someone from the continent. Ví dụ : "My new classmate is a continental, having recently moved here from Europe. " Bạn học mới của tôi là một người lục địa, vì bạn ấy mới chuyển đến đây từ châu Âu. person continent Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính thuộc địa. A member of the Continental army. Ví dụ : "My grandfather was a continental during the Revolutionary War. " Ông tôi là lính thuộc địa trong cuộc chiến tranh cách mạng Hoa Kỳ. history military person war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền giấy do Quốc hội Lục địa phát hành. Paper scrip (paper money) issued by the continental congress, largely worthless by the end of the war. Ví dụ : "The Continental, issued by the colonial government during the war, was virtually worthless by the time peace was declared. " Tiền lục địa, loại tiền giấy do chính phủ thuộc địa phát hành trong chiến tranh, gần như mất hết giá trị khi hòa bình được tuyên bố. government history economy finance war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một chút, mảy may. (by extension) The smallest amount; a whit; a jot. Ví dụ : "There wasn't a continental amount of improvement in her math grades this semester. " Học kỳ này, điểm toán của cô ấy không hề có một chút tiến bộ nào cả. amount nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lục địa, thuộc châu lục. Of or relating to a continent or continents. Ví dụ : "continental drift" Sự trôi dạt lục địa. continent geography world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục địa, thuộc đại lục. Of the mainland, as opposed to an island offshore Ví dụ : "continental Europe" Châu Âu lục địa. geography continent Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc lục địa, kiểu châu Âu lục địa. (chiefly in the UK) Relating to, or characteristic of, continental Europe Ví dụ : "continental breakfast" Bữa sáng kiểu lục địa (châu Âu). geography nation continent Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc địa, Liên bang. Of or relating to the confederated colonies collectively, in the time of the Revolutionary War. Ví dụ : "continental money" Tiền tệ của chính quyền Liên bang trong thời kỳ Chiến tranh Cách mạng. history nation government politics state war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc