Hình nền cho continental
BeDict Logo

continental

/ˌkɑntɪˈnɛntl/ /ˌkɒntɪˈnɛntl/

Định nghĩa

noun

Người lục địa.

Ví dụ :

"My new classmate is a continental, having recently moved here from Europe. "
Bạn học mới của tôi là một người lục địa, vì bạn ấy mới chuyển đến đây từ châu Âu.
noun

Tiền giấy do Quốc hội Lục địa phát hành.

Ví dụ :

Tiền lục địa, loại tiền giấy do chính phủ thuộc địa phát hành trong chiến tranh, gần như mất hết giá trị khi hòa bình được tuyên bố.