adjective🔗ShareKhó khăn hơn, phức tạp hơn, rắc rối hơn. Hard to deal with, complicated"They were in a tricky situation."Họ đang ở trong một tình huống khá rắc rối.abilityqualitysituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhôn lỏi, xảo quyệt, ma mãnh. Adept at using deception"A tricky salesman can sell anything."Một người bán hàng khôn lỏi có thể bán được mọi thứ.characterattitudeabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhó khăn hơn, ma giáo hơn. Relating to or associated with a prostitution tricksexhumansocietypersonmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc