Hình nền cho prostitution
BeDict Logo

prostitution

/ˌprɑstəˈtuʃən/ /ˌprɑstɪˈtuʃən/

Định nghĩa

noun

Mại dâm, sự bán dâm, nghề làm gái.

Ví dụ :

Cơn nghiện của cô ấy đẩy cô ấy đến mức mại dâm trở thành cách duy nhất để cô ấy sống sót.
noun

Sự hạ thấp phẩm giá, sự bán rẻ lương tâm.

Ví dụ :

Công việc quảng cáo trên truyền hình đó là một sự bán rẻ tài năng của một trong những nhà văn vĩ đại nhất thế kỷ.