adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tin người, dễ tin người. Trusting; willing to trust. Ví dụ : "The lost puppy, though scared, had a trustful nature and readily licked the hand that offered it food. " Chú chó con bị lạc, dù sợ hãi, vẫn có bản tính dễ tin người và sẵn sàng liếm bàn tay đưa thức ăn cho nó. character attitude human emotion value mind quality moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng tin cậy, hay tin, tin người. Trustworthy. Ví dụ : "A trustful babysitter is essential for parents who need to leave their children. " Một người giữ trẻ đáng tin cậy là điều cần thiết cho những bậc cha mẹ cần phải rời xa con cái của mình. character moral attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc