Hình nền cho trustful
BeDict Logo

trustful

/ˈtrʌstfəl/

Định nghĩa

adjective

Tin người, dễ tin người.

Ví dụ :

Chú chó con bị lạc, dù sợ hãi, vẫn có bản tính dễ tin người và sẵn sàng liếm bàn tay đưa thức ăn cho nó.