Hình nền cho trusting
BeDict Logo

trusting

/ˈtɹʌstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tin tưởng, tín nhiệm, tin cậy.

Ví dụ :

Chúng ta không thể tin tưởng bất kỳ ai đã lừa dối chúng ta.