noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồn đuôi bàn chải. The brush-tailed phascogale, Phascogale tapoatafa. Ví dụ : "The conservation group set up motion-sensor cameras in the forest, hoping to capture images of the elusive tuan in its natural habitat. " Nhóm bảo tồn đã đặt máy quay cảm biến chuyển động trong rừng, hy vọng sẽ ghi lại được hình ảnh của loài chồn đuôi bàn chải tuan khó thấy trong môi trường sống tự nhiên của nó. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc