adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nắm bắt, khó hiểu, ускользающий. Evading capture, comprehension or remembrance. Ví dụ : "The elusive criminal was arrested" Tên tội phạm khó bắt cuối cùng đã bị bắt. mind character quality abstract ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó nắm bắt, khó định nghĩa chính xác. Difficult to make precise. Ví dụ : "The exact reason for her sudden mood change was elusive. " Lý do chính xác cho sự thay đổi tâm trạng đột ngột của cô ấy thật khó nắm bắt. abstract quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó thấy, hiếm thấy, khó nắm bắt. Rarely seen. Ví dụ : "The elusive squirrel darted through the trees, making it hard to catch. " Chú sóc khó thấy lướt nhanh qua các cành cây, khiến việc bắt nó trở nên rất khó. quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc