Hình nền cho dying
BeDict Logo

dying

/ˈdaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chết, qua đời, lâm chung, hấp hối.

Ví dụ :

"My grandfather is dying of cancer. "
Ông tôi đang hấp hối vì bệnh ung thư.
verb

Chết cười, cười bò, cười lăn.

Ví dụ :

Khi biết hai nhạc sĩ yêu thích của tôi sẽ thu âm một album cùng nhau, tôi mừng muốn chết luôn, thậm chí còn lên kế hoạch cho đám tang của mình nữa.