BeDict Logo

conservation

/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho conservation: Bảo tồn, sự bảo tồn.
noun

Sự bảo tồn một số gen nhất định ở các loài động vật khác nhau cho thấy chúng có quan hệ họ hàng gần gũi như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho conservation: Bảo tồn di sản văn hóa, bảo tồn văn hóa.
noun

Công tác bảo tồn của viện bảo tàng đóng vai trò rất quan trọng trong việc bảo tồn những mảnh vỡ gốm cổ.

Hình ảnh minh họa cho conservation: Bảo toàn.
 - Image 1
conservation: Bảo toàn.
 - Thumbnail 1
conservation: Bảo toàn.
 - Thumbnail 2
noun

Sự bảo toàn năng lượng có nghĩa là nếu bạn bỏ ra 10 đơn vị công sức vào việc học, bạn có thể mong đợi thu được 10 đơn vị kiến thức, với điều kiện không có yếu tố nào khác ảnh hưởng.