Hình nền cho conservation
BeDict Logo

conservation

/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bảo tồn, gìn giữ, bảo vệ.

Ví dụ :

Việc bảo tồn các nguồn tài nguyên thiên nhiên là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.
noun

Ví dụ :

Sự bảo tồn một số gen nhất định ở các loài động vật khác nhau cho thấy chúng có quan hệ họ hàng gần gũi như thế nào.
noun

Ví dụ :

Công tác bảo tồn của viện bảo tàng đóng vai trò rất quan trọng trong việc bảo tồn những mảnh vỡ gốm cổ.
noun

Ví dụ :

Sự bảo toàn năng lượng có nghĩa là nếu bạn bỏ ra 10 đơn vị công sức vào việc học, bạn có thể mong đợi thu được 10 đơn vị kiến thức, với điều kiện không có yếu tố nào khác ảnh hưởng.