Hình nền cho typified
BeDict Logo

typified

/ˈtɪpɪfaɪd/

Định nghĩa

verb

Tiêu biểu, tượng trưng, đại diện.

Ví dụ :

Thái độ của anh ấy là một ví dụ điển hình cho thái độ của giới trẻ ngày nay.