Hình nền cho incompetent
BeDict Logo

incompetent

/ɪnˈkɑːmpɪtənt/ /ɪnˈkɑːmpətənt/

Định nghĩa

noun

Kẻ bất tài, người vô dụng.

A person who is incompetent.

Ví dụ :

Người thợ sửa xe đó lộ ra là một kẻ bất tài khi anh ta không những không sửa được xe mà còn làm vấn đề trở nên tệ hơn.
adjective

Kém cỏi, bất tài, thiếu năng lực.

Ví dụ :

Người nhân viên mới kém cỏi trong việc sắp xếp hồ sơ, gây lãng phí thời gian quý báu và làm đồng nghiệp bực bội.
adjective

Bất tài, kém cỏi, không đủ năng lực.

Ví dụ :

Bị cáo được đánh giá là không đủ năng lực nhận thức để hầu tòa, ít nhất là cho đến khi thuốc của anh ta có tác dụng.
adjective

Ví dụ :

Trong lần mang thai thứ hai, Maria được chẩn đoán bị hở eo tử cung, tức là cổ tử cung của cô ấy mở quá sớm, đe dọa sinh non.