verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, tượng trưng, thể hiện. To embody, exemplify; to represent by an image, form, model, or resemblance. Ví dụ : "His attitude typifies the attitude of young people today." Thái độ của anh ấy tiêu biểu cho thái độ của giới trẻ ngày nay. character style type action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điển hình hóa, rập khuôn. To portray stereotypically. Ví dụ : "The angry captain typified all new sailors as incompetent." Vị thuyền trưởng giận dữ đó điển hình hóa tất cả các thủy thủ mới vào một hình ảnh rập khuôn là những người thiếu năng lực. culture character style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu biểu, điển hình, tượng trưng. To serve as a typical or reference specimen of. Ví dụ : "The chosen specimen typifies plants belonging to that species." Mẫu vật được chọn là điển hình cho các loài thực vật thuộc giống đó. type character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc