

tyrannical
Định nghĩa
adjective
Độc tài, chuyên chế, áp bức.
Ví dụ :
Từ liên quan
tyranny noun
/ˈtɪɹəni/
Chế độ chuyên chế, sự bạo ngược.
authoritarian noun
/ɔːˌθɒrɪˈtɛːrɪən/ /ɔˌθɒrəˈtɛriən/
Người độc tài, người chuyên quyền.
"The dictator was an authoritarian."
Nhà độc tài đó là một người chuyên quyền, luôn muốn mọi người phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của mình.