adjective🔗ShareĐộc tài, chuyên chế, bạo ngược. Of, or relating to tyranny or a tyrant."The principal's tyrannical rules, like banning students from talking during lunch, made everyone unhappy. "Những quy định độc tài của thầy hiệu trưởng, ví dụ như cấm học sinh nói chuyện trong giờ ăn trưa, khiến ai nấy đều không vui.politicsgovernmentcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐộc tài, chuyên chế, áp bức. Despotic, oppressive or authoritarian."The tyrannical school principal enforced strict rules, making students fear her every command. "Vị hiệu trưởng độc tài của trường áp đặt những quy định nghiêm ngặt, khiến học sinh sợ hãi mỗi mệnh lệnh của bà.politicsgovernmentcharacterattitudestatesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc