Hình nền cho authoritarian
BeDict Logo

authoritarian

/ɔːˌθɒrɪˈtɛːrɪən/ /ɔˌθɒrəˈtɛriən/

Định nghĩa

noun

Người độc tài, người chuyên quyền.

Ví dụ :

"The dictator was an authoritarian."
Nhà độc tài đó là một người chuyên quyền, luôn muốn mọi người phải tuyệt đối tuân theo mệnh lệnh của mình.
adjective

Ví dụ :

Phong cách lãnh đạo độc đoán của thầy hiệu trưởng khiến giáo viên cảm thấy không được lắng nghe và không thể đề xuất ý tưởng mới.
adjective

Độc đoán, chuyên quyền, gia trưởng.

Ví dụ :

Chính phủ độc đoán đã yêu cầu những luật lệ nghiêm khắc hơn đối với những người nông dân có thu nhập thấp.
adjective

Độc đoán, chuyên quyền, hống hách.

Ví dụ :

Ông thầy giáo độc đoán ra lệnh phải tuyệt đối im lặng trong lớp học, áp đặt những quy tắc nghiêm ngặt mà không cho phép bất kỳ ai thảo luận.